Dino Wiki / Danh sách TOP / Dài nhất so với chiều cao
TOP 50
Dài và thấp
Những loài vật này dài hơn nhiều so với chiều cao của chúng. Nhìn vào mũi tên màu cam (dài) và mũi tên màu xanh (cao): cái dài thắng xa!
- 1
DiamantinasaurusCổ dài6,4 lần dài hơn chiều caodài 16 m (52 ft), cao 2,5 m (8,2 ft) - 2
MamenchisaurusCổ dài6,3 lần dài hơn chiều caodài 22 m (72 ft), cao 3,5 m (11 ft) - 3
DicraeosaurusCổ dài6,3 lần dài hơn chiều caodài 20 m (66 ft), cao 3,2 m (10 ft) - 4
NigersaurusCổ dài6,1 lần dài hơn chiều caodài 15 m (49 ft), cao 2,4 m (8 ft) - 5
CetiosaurusCổ dài6 lần dài hơn chiều caodài 18 m (59 ft), cao 3 m (9,8 ft) - 6
HudiesaurusCổ dài5,8 lần dài hơn chiều caodài 32 m (105 ft), cao 5,5 m (18 ft) - 7
SupersaurusCổ dài5,7 lần dài hơn chiều caodài 34 m (112 ft), cao 6 m (20 ft) - 8
DiplodocusCổ dài5,6 lần dài hơn chiều caodài 28 m (92 ft), cao 5 m (16 ft) - 9
IguanodonKhủng long ăn thực vật có mỏ5,5 lần dài hơn chiều caodài 11 m (36 ft), cao 2 m (6,6 ft) - 10
BorealopeltaKhủng long bọc giáp5,5 lần dài hơn chiều caodài 5,5 m (18 ft), cao 1 m (3,3 ft) - 11
ArgentinosaurusCổ dài5,5 lần dài hơn chiều caodài 40 m (131 ft), cao 7,3 m (24 ft) - 12
HerrerasaurusKhủng long đầu tiên5,5 lần dài hơn chiều caodài 6 m (20 ft), cao 1,1 m (3,6 ft) - 13
WintonotitanCổ dài5,3 lần dài hơn chiều caodài 16 m (52 ft), cao 3 m (9,8 ft) - 14
AardonyxCổ dài5,3 lần dài hơn chiều caodài 8 m (26 ft), cao 1,5 m (4,9 ft) - 15
OpisthocoelicaudiaCổ dài5,3 lần dài hơn chiều caodài 13 m (43 ft), cao 2,5 m (8,1 ft) - 16
ApatosaurusCổ dài5 lần dài hơn chiều caodài 23 m (75 ft), cao 4,6 m (15 ft) - 17
DacentrurusKhủng long có phiến5 lần dài hơn chiều caodài 9 m (30 ft), cao 1,8 m (5,9 ft) - 18
SaraikimasoomCổ dài5 lần dài hơn chiều caodài 10 m (33 ft), cao 2 m (6,6 ft) - 19
DeltadromeusKhủng long ăn thịt5 lần dài hơn chiều caodài 12,2 m (40 ft), cao 2,4 m (8 ft) - 20
AntetonitrusCổ dài5 lần dài hơn chiều caodài 10 m (33 ft), cao 2 m (6,6 ft) - 21
DasosaurusCổ dài5 lần dài hơn chiều caodài 20 m (66 ft), cao 4 m (13 ft) - 22
LiaoningotitanCổ dài5 lần dài hơn chiều caodài 10 m (33 ft), cao 2 m (6,6 ft) - 23
SiamotyrannusKhủng long ăn thịt5 lần dài hơn chiều caodài 10 m (33 ft), cao 2 m (6,6 ft) - 24
XixianykusKhủng long lông kỳ lạ5 lần dài hơn chiều caodài 1 m (3,3 ft), cao 20 cm (7,9 in) - 25
AustrosaurusCổ dài4,9 lần dài hơn chiều caodài 20 m (66 ft), cao 4,1 m (13 ft) - 26
LiubangosaurusCổ dài4,8 lần dài hơn chiều caodài 26 m (85 ft), cao 5,4 m (18 ft) - 27
QiaowanlongCổ dài4,8 lần dài hơn chiều caodài 20,7 m (68 ft), cao 4,3 m (14 ft) - 28
RichardoestesiaRaptors4,7 lần dài hơn chiều caodài 3,3 m (11 ft), cao 70 cm (28 in) - 29
AnkylosaurusKhủng long bọc giáp4,7 lần dài hơn chiều caodài 8 m (26 ft), cao 1,7 m (5,6 ft) - 30
LargirostrornisChim cổ4,7 lần dài hơn chiều caodài 30 cm (12 in), cao 6 cm (2,5 in) - 31
LeshansaurusKhủng long ăn thịt4,7 lần dài hơn chiều caodài 7 m (23 ft), cao 1,5 m (4,9 ft) - 32
RhabdodonKhủng long ăn thực vật có mỏ4,6 lần dài hơn chiều caodài 6 m (20 ft), cao 1,3 m (4,3 ft) - 33
CamarasaurusCổ dài4,6 lần dài hơn chiều caodài 23 m (75 ft), cao 5 m (16 ft) - 34
JobariaCổ dài4,6 lần dài hơn chiều caodài 21 m (69 ft), cao 4,6 m (15 ft) - 35
MetriacanthosaurusKhủng long ăn thịt4,6 lần dài hơn chiều caodài 8,2 m (27 ft), cao 1,8 m (5,9 ft) - 36
CorythosaurusMỏ vịt4,5 lần dài hơn chiều caodài 9 m (30 ft), cao 2 m (6,6 ft) - 37
TorosaurusKhủng long sừng4,5 lần dài hơn chiều caodài 9 m (30 ft), cao 2 m (6,6 ft) - 38
GravisaurusKhủng long ăn thực vật có mỏ4,5 lần dài hơn chiều caodài 9 m (30 ft), cao 2 m (6,6 ft) - 39
LurdusaurusKhủng long ăn thực vật có mỏ4,5 lần dài hơn chiều caodài 9 m (30 ft), cao 2 m (6,6 ft) - 40
GobititanCổ dài4,4 lần dài hơn chiều caodài 20 m (66 ft), cao 4,5 m (15 ft) - 41
EuoplocephalusKhủng long bọc giáp4,4 lần dài hơn chiều caodài 5,3 m (17 ft), cao 1,2 m (3,9 ft) - 42
RinconsaurusCổ dài4,4 lần dài hơn chiều caodài 11 m (36 ft), cao 2,5 m (8,2 ft) - 43
SilvisaurusKhủng long bọc giáp4,4 lần dài hơn chiều caodài 4 m (13 ft), cao 91 cm (36 in) - 44
UberabatitanCổ dài4,3 lần dài hơn chiều caodài 26 m (85 ft), cao 6 m (20 ft) - 45
BoreonykusRaptors4,3 lần dài hơn chiều caodài 3 m (9,8 ft), cao 70 cm (28 in) - 46
ChakisaurusKhủng long ăn thực vật có mỏ4,3 lần dài hơn chiều caodài 3 m (9,8 ft), cao 70 cm (28 in) - 47
EuropatitanCổ dài4,3 lần dài hơn chiều caodài 21,4 m (70 ft), cao 5 m (16 ft) - 48
RhoetosaurusCổ dài4,2 lần dài hơn chiều caodài 17 m (56 ft), cao 4 m (13 ft) - 49
VolgatitanCổ dài4,2 lần dài hơn chiều caodài 17 m (56 ft), cao 4 m (13 ft) - 50
LigabuesaurusCổ dài4,2 lần dài hơn chiều caodài 18,7 m (61 ft), cao 4,4 m (14 ft)
Kích thước và tốc độ của động vật đã tuyệt chủng là ước tính từ hóa thạch. Các nhà khoa học thường bất đồng, và hóa thạch mới sẽ thay đổi các con số. Chạm vào một con khủng long để xem các con số của nó đến từ đâu.
Rex đói bụng! Dino Wiki là dự án của một ông bố dành cho cậu con trai yêu khủng long, miễn phí và không có quảng cáo. Người lớn có thể cho Rex ăn một bữa ăn nhẹ để giúp trang web hoạt động.Cho Rex ăn